契

qìkhếNôm tiết

Hán Việt: khế · Pinyin: qì · Nôm: tiết

Tổng quan

Ước, làm văn tự để tin gọi là khế

契丹 · 契入 · 契券 · 契卡 · 契友 · 契合 · 契吒 · 契如

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqì
Hán Việtkhế
Âm Nômkhé
Quảng Đônggit3
Mân Namkhe3
Nhật BảnCHIGIRU
Hàn Quốc계
Chú âmㄑㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkheh
Baxter-Sagart[kʰ]ˤet-s
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]ˤet-s
Phản thiết似入切
Thanh mẫu邪

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ước, làm văn tự để tin gọi là khế. Hợp, một cái giấy viết làm hai mảnh, xé đôi ra, mỗi người giữ một mảnh gọi là khế, tức như giấy hợp đồng bây giờ. Ý chí hợp nhau gọi là tương khế [相契]. Đồ đốt mai rùa để bói. Một âm là tiết. Ông Tiết [契] là bầy tôi vua Thuấn [舜] và là tổ nhà Thương [商]. Lại một âm là khiết. Khiết khoát [契闊] nhọc nhằn. Bạn bè xa cách nhau cũng gọi là khiết khoát. Cũng đọc là khế khoát. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Hữu sầu hề khế khoát [有愁兮契闊] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Sầu mà phải vĩnh biệt. Lại một âm nữa là khất. Khất Đan [契丹] tên một nước nhỏ ngày xưa, thuộc tỉnh Trực Lệ [直隸] bây…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khịt khụt khịt [Eng: to sniff sporadic]
  • Giản Dị Hán Nôm khẽ nói khẽ, khe khẽ [Eng: to speak in a low voice, in a low voice]
  • Giản Dị Hán Nôm khẻ khẻ vào đầu (đánh bằng que) [Eng: deed, contract, bond; engrave]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khế khế ước [Eng: carambola]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phép làm dữ khế túng đồng
  • Bảng Tra Chữ Nôm khía khía cạnh [Eng: aspect]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khé khe khé [Eng: to have one's throat contracted by too much sweetness]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khè vàng khè [Eng: very yellow]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khít khít khao, khít rịt [Eng: close, tight]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.刻。如:「契刻」、「契舟求劍」。《詩經.大雅.綿》:「爰始爰謀,爰契我龜」。《淮南子.齊俗》:「故胡人彈骨,越人契臂,中國歃血也。」 2.投合、切合。如:「相契」、「契合」。《新唐書.卷九三.李勣傳》:「其用兵多籌算,料敵應變,皆契事機。」 [名] 1.刻出來的文字。如:「契文」、「殷契」。 2.合同、合約。如:「地契」、「房契」。《韓非子.主道》:「符契之所合,賞罰之所生也」。 3.志趣相投的朋友。晉.陶淵明〈桃花源詩〉:「願言躡輕風,高舉尋吾契。」唐.武元衡〈至櫟陽崇道寺聞嚴十少府趨侍〉詩:「松筠自古多年契,風月懷賢此夜心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 契〈名〉 后时圣人易之以书契。--《易·系辞》 掌稽布之书契。--《周礼·质人》。注取予市物之券也,其券之象书两札,刻其侧。” 献粟者执右契。--《礼记·曲礼》 翟璜操右契而乘轩。--《韩非子·外储说左下》 得人遗契者。--《列子·说符》 言已应,则执其契。--《韩非子·主道》 又如契卷(互相约束的证据); 契印(骑缝印。预备分离后对证用); 契箭(作符契用的箭); 契面银(回赎或悔约时,按照契约规定须付出的费用); 立契为凭 古代在龟甲、兽骨上灼刻文字和灼刻文字用的刀具,皆称契 刻龟甲的凿子 菙氏掌共燋契,以待 契(栔)qì ⒈合同,契约(证明买卖、抵押、租赁等的文书或字据)地~。房~。卖身~。 ⒉相合,情意相投~友。默~。 ⒊用刀刻,也指刻的文字~其舟。~文。书~。 契(偰)xiè ⒈传说是舜的臣,商族的祖先,曾帮助禹治洪水。 契qiè 1.通"挈"。持,取。 2.见"契阔"。

Eng

  • CC-CEDICT to carve, carved words, to agree, a contract, a deed

other

  • Nguồn khác Trong văn cúng bái nói nhiều đến Nặm Khé, là danh từ riêng về một dòng nước (có lúc là hồ nước). 过汩沾淰契 Quá thâng rìm Nặm Khé (Ph.L.) Vượt đến bên bờ hồ Nặm Khé. 罪破胎号垱淰契 Tội phá thai hiệu tàng Nặm Khé (Ph.Tr.) Cái nơi xử tội người đàn bà phá thai đi tên là dòng Nặm Khé
  • Nguồn khác Giấy biên nhận. Khế ước. Văn tự, 执契圤幼𧵑麻壯 Chấp khế khỏi au cúa mà tang (G.H.) Chấp hành theo khế ước tôi mang của về thay

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】苦計切【集韻】【韻會】詰計切【正韻】去計切,𠀤音栔。約也。【易·繫辭】上古結繩而治,後世聖人易之以書契。【禮·曲禮】獻粟者執右契。【註】兩書一契,同而別之。 又合也。【周禮·天官】宰夫掌官契以治藏。【前漢·高帝紀】帝與功臣,剖符作誓,丹書鐵契。【唐書·𤣥宗紀】木契銅魚起兵。 又神合也。【神仙傳】魏伯陽作參同契二卷。 又憂苦也。【詩·小雅】契契寤歎。 又灼龜具。【詩·大雅】爰契我龜。【註】契,所以然火而灼之者也。 又怯也。【周禮·冬官考工記·輈人】馬不契需。【註】契,怯。需,懦也。 又姓。見【姓苑】。 又【廣韻】【集韻】【韻會】私列切【正韻】先結切。𠀤同𥜽,高辛氏子,舜五臣之一,商之祖也。【書·舜典】帝曰:契,汝作司徒。別作偰𥜽。 又【廣韻】苦結切【集韻】【韻會】【正韻】詰結切。𠀤同挈,勤苦也。【詩·邶風】死生契闊。 又疎闊也。【前漢·范丹傳】行路急卒,非𨻰契闊之所。 又刻也。【呂覽】契舟求劒。與鍥通。 又絕也,缺也。【司馬相如·封禪文】陛下謙讓而弗發,契三神之歡。【註】三神,上帝,泰山,梁父。【前漢·毋將隆傳】契國威器。 又【集韻】欺訖切,音乞。契丹,國號。宋爲南朝,契丹北朝,後攺號遼。 又訖黠切,音拮。戲也。 又叶似入切,音習。【禰衡顏子𥓓】知微知章,聞一覺十用舍行藏,與聖合契。从丯从刀从大。俗作契,非。

Thuyết Văn

大約也。 从大。㓞聲。 易曰。後世聖人易之㠯書契。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

約取纏束之義。周禮有司約。大約劑、書於宗𢑴。小宰。聽取予以書契。大鄭云。書契、符書也。後鄭云。書契謂出予受入之凡要。凡簿書之冣目。獄訟之要辭。皆曰契。引春秋傳王叔氏不能舉其契。按今人但於買賣曰文契。經傳或叚契爲栔。如爰契我龜傳曰契、開也是也。又叚爲挈字。如死生契闊傳曰契闊、勤苦也。又契契寤嘆傳曰契契、憂苦也。皆取提挈勤苦之意也。 苦計切。十五部。 世各本作代。避唐諱也。今正。易𣪠辭傳文。

【契】 (khế ⟨tiết, khiết, khất⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 大 (đại) , Thanh phù (聲符): 㓞 (khế) Phiên thiết: Khổ kế thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khế (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) ước (Thắt) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡬨 · 𢍆 · 𢍠 · 𭑕