潔敬

jié jìng khiết kính

Hán Việt: khiết kính · Pinyin: jié jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (khiết) + (kính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以潔淨的食物敬謹的祭祀,極言祭祀的恭敬。南朝宋.劉敬叔《異苑.卷一.九嶷山廟》:「衡陽山、九嶷山皆有舜廟,每太守修理,祭祀潔敬,則聞絃歌之聲。」