潔樽
khiết tôn
Hán Việt: khiết tôn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清洗、整治酒杯以待賓客,極言對客人的尊敬。為請帖上用語。如:「潔樽候教」。也作「潔巵」。
Eng
- Cihui 潔樽 iézūn f.e. I've washed the cups (formula for inviting to a banquet).
Hán Việt: khiết tôn