潔癖
khiết phích
Hán Việt: khiết phích · Pinyin: jié pǐ
Tổng quan
chứng sợ bẩn | ám ảnh về sự sạch sẽ | quá kĩ tính
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng sợ bẩn | ám ảnh về sự sạch sẽ | quá kĩ tính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過度愛好清潔的習性。《明史.卷二九八.隱逸傳.倪瓚傳》:「為人有潔癖,盥濯不離手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 过分讲究清洁的癖好。
Eng
- CC-CEDICT mysophobia|obsession with cleanliness|extreme fastidiousness
- Cihui mysophobia; obsession with cleanliness; extreme fastidiousness
ja
- JMdict fastidiousness|love of cleanliness