phích

Hán Việt: phích · Pinyin:

Tổng quan

thói quen sở thích

癖好 · 癖性 · 癖1. · 癖2. · 性癖 · 怪癖 · 恶癖 · 洁癖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphích
Quảng Đôngpik1
Mân Namphiah
Nhật BảnKUSE
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˇ
Hán ngữ Trung cổphek
Phản thiết匹辟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh hòn trong bụng. Nghiện tích thành khối (ghiền, thành {tập tính} [習性]). Như {tửu phích} [酒癖] khối nghiện rượu. $ Ta quen đọc là chữ {tích}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.病名。中醫上指腹內生硬塊,消化不良的病症。《玉篇.疒部》:「癖,食不消。」《抱朴子.內篇.極言》:「凡食過則結積聚,飲過則成痰癖。」 2.習性、嗜好。如:「潔癖」、「書癖」、「睡癖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 癖〈名〉 潜匿在两胁间的积块。中医分为食癖、饮癖、寒癖、痰癖、血癖等 嗜好 癖好 他的癖好少 种花是他的癖好 癖气 这种癖气对健康大大有害 癖习 癖性 宝玉…又发了癖性。--《红楼梦》 癖子 冰淇淋癖子 癖pǐ对某种事物特别偏爱,以致成为嗜好烟~。酒~。茶~。

Eng

  • CC-CEDICT habit|hobby

ja

  • JMdict habit (usu. a bad one)|tendency|peculiarity|idiosyncrasy|mannerism

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】芳辟切【集韻】【韻會】匹辟切【正韻】匹亦切,𠀤音僻。【玉篇】食不消。【廣韻】腹病。【增韻】瘕癖,腹積聚。【方書】小兒有癖疾,始如錢大,發熱,漸長如龜,如蛇,如猪,肝内有血孔通貫,外有血筋盤固,其筋直通背脊,下與臍相對,有動脉處,爲癖疾之根。【抱朴子極言卷】飲過則成痰癖。 又【正字通】嗜好之病。【晉書·杜預傳】臣有左傳癖。【白居易詩】人皆有一癖,我癖在章句。 又【廣韻】普擊切【集韻】匹歷切,𠀤音霹。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䑀