潔身

jié shēn khiết thân

Hán Việt: khiết thân · Pinyin: jié shēn

Tổng quan

giữ sự trong sạch: giữ mình thanh khiết

Cấu tạo: (khiết) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ sự trong sạch: giữ mình thanh khiết
  • Cihui ửa mình, làm cho mình trong sạch tốt đẹp. khiết thân khiết thân ☆Sửa mình, làm cho mình trong sạch tốt đẹp. giữ sự trong sạch; giữ mình thanh khiết。使自己保持清白。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修潔己身,去除缺點。《晏子春秋.內篇.問上》:「故聖人伏匿隱處,不干長上,潔身守道,不與世陷乎邪。」

Eng

  • Cihui 潔身 jiéshēn* v.o. 1. clean the body 2. lead an upright life