潤肺
nhuận phế
Hán Việt: nhuận phế · Pinyin: rùn fèi
Tổng quan
làm ẩm phổi
中醫指以藥物潤澤肺臟為「潤肺」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Làm cho phổi được trơn ướt, bổ phổi.; làm ẩm phổi , làm cho dễ khạc đờm (y học)
- Biên soạn make expectoration easy; moisten dry lungs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫指以藥物潤澤肺臟為「潤肺」。
Eng
- Cihui to moisten the lungs; to make expectoration easy (medicine)
- Tần suất từ v.o. <Ch. med.> make expectoration easy; moisten dry lungs
other
- Nguồn khác Làm cho phổi được trơn ướt, bổ phổi