潮强

triều cường

Hán Việt: triều cường

Tổng quan

triều cường 潮強 dt. thuỷ triều lên. Ngòi khuở triều cường chờ nguyệt mọc, cây khi ác lặn rước chim về. (Tự thán 88.3)‖ (Nhạn trận 249.1). >< triều rặc. x. rặc.

Cấu tạo: (triều) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triều cường 潮強 dt. thuỷ triều lên. Ngòi khuở triều cường chờ nguyệt mọc, cây khi ác lặn rước chim về. (Tự thán 88.3)‖ (Nhạn trận 249.1). >< triều rặc. x. rặc.