潮
triềuNôm triều
Hán Việt: triều · Pinyin: cháo · Nôm: triều
Tổng quan
Nước thủy triều
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cháo |
|---|---|
| Hán Việt | triều |
| Âm Nôm | rều |
| Quảng Đông | ciu4 |
| Mân Nam | tiau |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄔㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drieu |
| Baxter-Sagart | [N]-t<r>aw |
| Hán ngữ Thượng cổ | [N]-t<r>aw |
| Phản thiết | 馳遙切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước thủy triều. Ướt át. Đúng giờ phát lên gọi là triều. Như chứng sốt cứ đến trưa nổi cơn gọi là triều nhiệt [潮熱]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển triều 潮 dt. thủy triều. Nước xuôi nước ngược nổi đòi triều, Thuyền khách chơi thu các lướt chèo. (Tự thán 101.1)
- Giản Dị Hán Nôm rều củi rều [Eng: ?]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) triều thuỷ triều [Eng: tide]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sốt cơn lai vãng nhiệt triều
- Bảng Tra Chữ Nôm trào trào lên [Eng: to overflow, to brim over]
- Bảng Tra Chữ Nôm xèo xèo xèo; xì xèo, lèo xèo [Eng: to talk too much; to whisper, sizzle]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rều Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rều Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.海水受日月引力的影響而定時漲落的現象。如:「潮汐」、「潮起潮落」。 2.像潮水般洶湧起伏的形勢。如:「思潮」、「學潮」。 [形] 1.微溼。《紅樓夢》第三五回:「大清早起,在這個潮地方站了半日,也該回去歇息歇息了。」 2.技藝不高或物質的成色低劣。如:「他的手藝潮。」《紅樓夢》第一○五回:「潮銀五千二百兩。赤金五十兩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 潮 (形声。从水,朝声。本义海水的涨落) 同本义 潮,水朝宗于海。--《说文》 牛女为江潮。--《春秋·元命苞》 水朝夕而至曰潮。--《初学记卷六水》 有江盗百艘,张帜乘潮,阑入内地。--清·邵长蘅《阎典史传》 又如大潮,小潮; 低潮; 退潮; 落潮 比喻大规模的社会变动或运动发展的起伏形势 气温变化或持续一段时间的炎热或寒冷的天气 微湿,潮气 潮 两颊透出 潮 cháo ①潮汐。也指潮水涨~。 ②比喻大规模的社会变动或运动发展的起伏形势学~、革命高~。 ③潮湿被子有点~。 ④技术不高手艺~。 ⑤指潮州(旧府名,府治在今广东潮安县)。 【潮解】〈化〉某些易溶的物质,露置在潮湿空气中,能自发吸收空气里的水蒸气,在其表面逐渐形成饱和溶液的现象。 【潮流】、因潮汐而引起的水流运动。 ②比喻社会变化或发展的趋势时代~。 【潮汐】因日、月引力的相互作用,使地球的岩石圈、水圈和大气圈中分别产生周期性运动和变化的总称。由于大气潮汐和地壳潮汐的影响较小,因而常特指海洋潮汐。 【潮汐发电】利用沿海潮汐水能进行发电。包括用潮汐涨落时坝内外的水位差推动水轮发电机发电和用潮汐涨落潮水的流速直接冲击水轮机发电。是水力发电的一种。 【潮汐能】在潮汐涨落过程中,高低潮位之间的势能。可利用于发电,但有周期性,故需水库调节。 潮cháo ⒈海水定时涨落的现象早~。观~。 ⒉像潮水凶涌起伏那样的情况心~。革命高~…
Eng
- CC-CEDICT tide, damp; moist; humid, fashionable; trendy, (coll.) inferior; substandard
- JMdict tide
- JMdict current
- JMdict sea water
- JMdict opportunity
- JMdict chance
ja
- JMdict 潮(しお)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】直遙切【集韻】【韻會】馳遙切,𠀤音晁。【說文】水朝宗於海。【王充·論衡】水者,地之血脈,隨氣進退而爲潮。【初學記】水朝夕而至曰潮。【皇極經世】海潮者,地之喘息也。隨月消長,早曰潮,晚曰汐。 又州名。【廣輿記】本南海揭陽地,隋曰潮州,唐曰潮陽,明爲潮州府。 又伺潮,雞名。【述異記】伺潮雞,潮水上則鳴。 又望潮,魚名,出台州臨海縣。【說文】本作𣶃。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡼼 · 𣶃