潸潸
san san
Hán Việt: san san · Pinyin: shān shān
Tổng quan
lã chã; tuôn rơi; lưng tròng (nước mắt)。形容流淚不止。 熱淚潸潸。 nước mắt lã chã. 不禁潸潸。 không cầm được nước mắt.
Nghĩa
Việt
- Cihui lã chã; tuôn rơi; lưng tròng (nước mắt)。形容流淚不止。 熱淚潸潸。 nước mắt lã chã. 不禁潸潸。 không cầm được nước mắt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.淚流不止的樣子。唐.元稹〈臺中鞫獄憶開元觀舊事呈損之兼贈周兄四十韻〉:「分司別兄弟,各各淚潸潸。」 2.下雨不止的樣子。元.貢奎〈懷胡則大〉詩:「疏林日暮雨潸潸,睡起秋聲滿樹間。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容泪流不止的样子热泪潸潸|潸潸地流下了眼泪。
Eng
- Cihui 潸潸 shānshān r.f. <wr.> be in tears; be tearful