潸
san
Hán Việt: san · Pinyin: shān
Tổng quan
đẫm lệ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shān |
|---|---|
| Hán Việt | san |
| Quảng Đông | saan1 |
| Mân Nam | san1 |
| Nhật Bản | SAN |
| Hàn Quốc | 산 |
| Chú âm | ㄕㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sran |
| Baxter-Sagart | [s]ˤra[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤra[n] |
| Phản thiết | 數版切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 刪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sa nước mắt, chảy nước mắt. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Lệ san san hạ} [淚潸潸下] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Nước mắt chảy ròng ròng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 流淚的樣子。《詩經.小雅.大東》:「睠言顧之,潸焉出涕。」《紅樓夢》第二九回:「都低著頭細嚼這句的滋味,都不覺潸然泣下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 潸 (形声。从水,散省声。本义流泪的样子) 同本义 潸,涕流貌。--《说文》 流涕长潸。--《史记·扁仓传》 潸焉出涕。--《诗·小雅·大东》 又如潸泫(潸然,潸潸。泪流不止的样子) 潸 〈动〉 流泪 肠断离家泪暗潸。--清·湘灵子《轩亭冤·哭墓》 又如潸慨(流泪感叹);潸泪(流泪) 潸 〈名〉 泪水 茵席留余潸。--陆游《楼上醉书》 又如潸流(泪水流淌) 潸然 不觉潸然泪下 潸潸 泪潸潸不住流 瞧他泪潸潸的样子 潸(澘)shān
Eng
- CC-CEDICT tearfully
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】所姦切【集韻】【韻會】【正韻】師姦切,𠀤音刪。【說文】涕流貌。【詩·小雅】潸焉出涕。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤數版切,音𩆤。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所晏切,音訕。義𠀤同。俗从林,誤。
Thuyết Văn
涕流皃。 从水。𢿱省聲。 詩曰。潸焉出涕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅大東曰。潸焉出涕。毛云。潸、涕下皃。 所姦切。十四部。 焉韵會作然。
【潸】 (san) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𢿱省 (𢿱 tỉnh) Phiên thiết: Sở gian thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 姦 (gian) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'an' Suy luận: san (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thế (Nước mắt) lưu (Nước chảy. Như {hải ) mạo
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 澘 · 𣽽 · 澘 · 𣽽