潺潺

chán chánsàn sàn

Hán Việt: sàn sàn · Pinyin: chán chán

Tổng quan

róc rách. nước chảy róc rách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水流貌。 2.流水声。 3.形容雨声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞:(1)形容流水聲。三國魏.曹丕〈丹霞蔽日行〉:「谷水潺潺,木落翩翩。」唐.孟郊〈弔盧殷〉詩一○首之一:「百泉空相吊,日久哀潺潺。」(2)形容雨聲。唐.柳宗元〈雨中贈仙人山賈山人〉詩:「寒江夜雨聲潺潺,曉雲遮盡仙人山。」南唐.李煜〈浪淘沙.簾外雨潺潺〉詞:「簾外雨潺潺,春意闌珊,羅衾不耐五更寒。」

Cấu tạo: 潺 (sàn) + 潺 (sàn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chảy xuôi — Rì rào (nước chảy).; dòng suối nhỏ, chảy thành dòng suối, chảy như một dòng suối nhỏ; hảy xuôi — Rì rào (nước chảy).; rì rào , líu rì rào (âm thanh của nước); sàn sàn: róc rách; róc rách. nước chảy róc rách.; róc rách
  • Biên soạn 潺潺 hánchán on. murmur; babble ◆v. run gently (of water)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容流水聲。三國魏.曹丕〈丹霞蔽日行〉:「谷水潺潺,木落翩翩。」唐.孟郊〈弔盧殷〉詩一○首之一:「百泉空相吊,日久哀潺潺。」(2)形容雨聲。唐.柳宗元〈雨中贈仙人山賈山人〉詩:「寒江夜雨聲潺潺,曉雲遮盡仙人山。」南唐.李煜〈浪淘沙.簾外雨潺潺〉詞:「簾外雨潺潺,春意闌珊,羅衾不耐五更寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水流貌。 2.流水声。 3.形容雨声。
  • Kaggle Zh-Vi rill

Eng

  • Cihui murmur; babble (sound of water)
  • Tần suất từ 潺潺 hánchán on. murmur; babble ◆v. run gently (of water)

other

  • Nguồn khác Chảy xuôi
  • Nguồn khác Rì rào (nước chảy)

Từ liên quan

Gần nghĩa

潺潺声 · 潺潺的 · 潺潺响的 · 潺潺而流 · 潺湲 · 潺潺不息 · 潺潺流下 · 潺潺流水