潺
sàn
Hán Việt: sàn · Pinyin: chán
Tổng quan
nước chảy rỉ rả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chán |
|---|---|
| Hán Việt | sàn |
| Quảng Đông | caan4 |
| Mân Nam | tshan |
| Nhật Bản | SAN |
| Hàn Quốc | 잔 |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zren |
| Phản thiết | 昨閑切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Sàn sàn} [潺潺] nước chảy rì rì (lừ đừ).;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sàn sàn sàn (tiếng nước chảy róc rách) [Eng: stream babbling]
- Bảng Tra Chữ Nôm sớn sớn sác [Eng: hasty and bewildered]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sàn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「潺潺」、「潺湲」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 潺潺 (形声。从水,孱)声。本义潺潺水声) 潺潺 潺潺流水 渐闻水声潺潺而泻于两峰之间者,酿泉也。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 潺潺 潺湲 寒山转苍翠,秋水日潺湲。--唐·王维《辋川闲居赠裴秀才迪》 潺 chán流水声。 【潺潺】象声词。溪水、泉水等流动时发出的声音。 潺chán ⒈ ①雨声雨~ ~。 ②流水声水~ ~。 ③水慢慢流动的样子谷水~ ~向东流。 ⒉ ①水慢慢流动的样子观流水兮~湲。 ②流泪的样子横流涕兮~湲(涕泪)。
Eng
- CC-CEDICT flow|trickle (of water)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】士山切【集韻】【韻會】【正韻】鋤山切,𠀤音孱。潺湲,流水貌。一曰水流聲。【謝靈運詩】乗月弄潺湲。 又借作流涕貌。【楚辭·九歌】橫流涕兮潺湲。 又水名。【水經注】涪縣有潺水。 又【唐韻】昨閑切,音虥。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 潹 · 潹