澄澄

trừng trừng

Hán Việt: trừng trừng

Tổng quan

trừng trừng 澄澄 ◎ Phiên khác: chừng chừng: tính không biến chất (Schneider), trừng trừng: mở to mắt nhìn biểu thị ngạc nhiên (NQH), rành rành (BVN). đgt. <từ cổ> khư khư, khăng khăng, như trần trần. Trời phú tính, uốn nên hình, ắt đã trừng trừng nẻo khuở sinh (Tự thán 96.2)‖ lay ý thức chớ chấp trừng trừng; nén niềm vọng mựa còn xốc xốc (Trần Nhân Tông - Cư Trần Lạc Đạo Phú).

Cấu tạo: (trừng) + (trừng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừng trừng 澄澄 ◎ Phiên khác: chừng chừng: tính không biến chất (Schneider), trừng trừng: mở to mắt nhìn biểu thị ngạc nhiên (NQH), rành rành (BVN). đgt. <từ cổ> khư khư, khăng khăng, như trần trần. Trời phú tính, uốn nên hình, ắt đã trừng trừng nẻo khuở sinh (Tự thán 96.2)‖ lay ý…