dèng trừng

Hán Việt: trừng · Pinyin: dèng

Tổng quan

Âm Nôm

澄什 · 澄净 · 澄城 · 澄彻 · 澄心 · 澄忋 · 澄明 · 澄江

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindèng
Hán Việttrừng
Quảng Đôngcing4
Mân Namtîng
Nhật BảnCHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdring
Phản thiết直陵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lắng trong. Nguyễn Trãi [阮 薦] : {Nhất bàn lam bích trừng minh kính} [一盤藍碧澄明鏡] (Vân Đồn [雲 屯]) Mặt nước như bàn xanh biếc, lắng tấm gương trong. Gạn.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xừng xừng lông [Eng: to bristle (up)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trừng trừng (trong suốt; làm sáng tỏ) [Eng: transparent; clear]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trừng Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chừng Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chừng Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chừng Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 使沉澱、清澈。如:「把這盆水澄一澄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 澄 cheng (形声。从水,登声。本义水静而清) 同本义 澄,水清定也。--《集韵》 澄,水静而清也。--《增韵》 水色澄碧。--黄肇敏《黄山纪游》 又如澄水(清澈而平静无波的水);澄江(清澄明澈的江水);澄泉(清泉);澄酒(清酒,淡酒) 清澈,透明 心澄体静。--徐干《中论》 又如 澄空(晴朗无云的天空);澄明(澄澈明洁) 静,宁静 公退则敛膝澄坐以养心。--方孝儒《静斋记》 又如澄凝(沉静的);澄谧(清静);澄宁(清静安定) 澄 让水中物沉淀;使清静;使清明 澄 chéng ①(水)清。 ②澄清。又见dèng。 【澄彻】 【澄澈】清彻透明。 【澄清…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 澄[cheng2]
  • CC-CEDICT surname Cheng
  • CC-CEDICT clear|limpid|to clarify|to purify

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直陵切【集韻】【韻會】持陵切,𠀤音懲。【揚子·方言】淸也。【後漢·儒林贊】千載不作,淵源誰澂。 又澂江,郡名。【廣輿記】雲南澂江府,古滇國地。【集韻】或作瀓,亦作澄。

Thuyết Văn

淸也。 从水。徵省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

澂之言持也。持之而後淸。方言曰。澂、淸也。澂澄古今字。禮運。澄酒在下。字作澄。鄭云。澄酒與周禮沈齊字雖異。葢同物也。周易。君子以徵忿。徵者、澂之假借字。蜀才作登。鄭云。徵猶淸也。必云猶者、正謂澂不訓淸。澂之斯淸。故王弼訓止也。 直陵切。六部。

【澂】(trừng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 徵省 (trưng) Phiên thiết: 直陵切 → trực + lăng Nghĩa: 淸 vậy。 từ thủy (nước)。徵 thanh phù lược。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 澂 · 瀓 · 瀓 · 澂 · 瀓 · 澄 · 澂 · 澂 · 澄