瀾滄江

lán cāng jiāng lan thương giang

Hán Việt: lan thương giang · Pinyin: lán cāng jiāng

Tổng quan

Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河 ở Đông Nam Á

Cấu tạo: (lan) + (thương) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河 ở Đông Nam Á

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。源於青海省唐古喇山,經西藏昌都,南流入雲南西部,入寮國後稱為「湄公河」。流經柬埔寨、越南後,分數道入南海。全長四千五百公里。古稱為「蘭倉水」。也稱為「鹿滄江」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国西南地区大河。源于青海省唐古拉山北麓,从北向南经西藏、云南,出国境后称湄公河。注入南海。全长4688千米(中国境内段长2354千米)。中游处于横断山区,山高谷深,水流湍急。下游两岸山势渐低,峡谷和平坝相间。流量丰,落差大,富水能资源。

Eng

  • CC-CEDICT Lancang River, the upper course (in southwestern China) of the Mekong River 湄公河[Mei2 gong1 He2]
  • Cihui Lancang River, the upper course (in southwestern China) of the Mekong River 湄公河