瀾翻

lán fān lan phiên

Hán Việt: lan phiên · Pinyin: lán fān

Tổng quan

Cấu tạo: (lan) + (phiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"澜翻"。水势翻腾貌; 比喻言辞滔滔不绝; 形容笔力或文章气势奔放跌宕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"澜翻"。水势翻腾貌。 2.比喻言辞滔滔不绝。 3.形容笔力或文章气势奔放跌宕。

Eng

  • Cihui 瀾翻 ánfān v.p. with numerous turns and twists (of fiction plot/etc.)