澹澹

đạm đạm

Hán Việt: đạm đạm

Tổng quan

gợn sóng; nhấp nhô; lăn tăn。水波蕩漾的樣子。

Cấu tạo: (đạm) + (đạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gợn sóng; nhấp nhô; lăn tăn。水波蕩漾的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水搖蕩的樣子。漢.曹操〈觀滄海〉詩:「水何澹澹,山島竦峙。」唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「雲青青兮欲雨,水澹澹兮生煙。」 2.恬靜的樣子。元.趙孟頫〈虞美人.潮生潮落何時了〉詞:「消沉萬古意無窮,盡在長空、澹澹鳥飛中。」

Eng

  • Cihui 澹澹 dàndàn r.f. dancing gently (of ripples)