激剧

jī jùkích kịch

Hán Việt: kích kịch · Pinyin: jī jù

Tổng quan

mãnh liệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

激烈:看样子他是在~地进行思想斗争; 急剧:~发展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

迅速劇烈。如:「這事已經發生了激劇的變化。」

Cấu tạo: 激 (kích) + 劇 (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kịch liệt: mãnh liệt
  • Biên soạn 激劇 jījù v.p. very excited; extremely agitated

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 激烈:看样子他是在~地进行思想斗争; 急剧:~发展。

Eng

  • Cihui 激劇 jījù v.p. very excited; extremely agitated

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧务 · 剧变 · 剧团 · 剧场 · 剧坛 · 剧增 · 剧情 · 剧本