激

jīkíchNôm kích

Hán Việt: kích · Pinyin: jī · Nôm: kích

Tổng quan

Xói, cản nước đang chảy mạnh cho nó vọt lên gọi là kích. Như kích lệ [激厲], kích dương [激揚] đều chỉ vệ sự khéo dùng người khiến cho người ta phấn phát chí…

激使 · 激光 · 激凸 · 激切 · 激剧 · 激劇 · 激动 · 激励

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việtkích
Âm Nômkích
Quảng Đônggik1
Mân Namkik
Nhật BảnHAGESHII
Hàn Quốc격
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổkek
Baxter-Sagart[k]ˤewk
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤewk
Phản thiết堅堯切
Thanh mẫu見
Vận嘯
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xói, cản nước đang chảy mạnh cho nó vọt lên gọi là kích. Như kích lệ [激厲], kích dương [激揚] đều chỉ vệ sự khéo dùng người khiến cho người ta phấn phát chí khí lên cả. Nhanh nhẹn (tả cái thế mạnh và mau chóng). Bàn bạc thẳng quá gọi là kích thiết [激切]. Cảm động, phấn phát lên gọi là cảm kích [感激]. Cứ tự ý mình làm ra khác lạ không theo như người gọi là kích

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khích khích bác; khích lệ [Eng: to nettle; to foster]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kích kích động, kích thích [Eng: to excite, to rouse]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.水勢受阻而噴濺。如:「激起浪花」、「波濤相激」。 2.使有所感發或變化。如:「刺激」、「激勵」、「勸將不如激將」、「激怒」。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「然二子不困戹,惡能激乎?」 3.身體突然受到雨或冷水的刺激。《紅樓夢》第三○回:「他這身子如何禁得驟雨一激?」 [形] 言行率直、急切。如:「激切」、「偏激」。 [副] 強烈、急劇的。如:「激增」、「激漲」、「激戰」。唐.李朝威〈柳毅傳〉:「千雷萬霆,激繞其身,霰雪雨雹,一時皆下。」 [名] 姓。如漢代有激章。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 激 (形声。本义水势受阻遏后腾涌或飞溅) 同本义 激,水碍袤疾波也。--《说文》 激而行之,可使在山。--《孟子》 激水之疾,至于漂石者,势也。--《孙子·势》 泉水激石。--吴均《与朱元思书》 又如激激(急流声; 水势湍急的样子); 激浪(怒涛); 激射(喷射,冲击) 鼓动人心,使有所感发 激而发之。--唐·柳宗元《柳河东集》 激于义而死。--明·张溥《五人墓碑记》 激众愤。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如激烦(麻烦); 激作(振奋激励); 激拔(激励提拔); 激奖(激励劝勉); 激聒(嘟囔); 激激聒聒(嘟嘟囔囔) 激jī ⒈水势受阻而腾涌或飞溅~起浪花。〈引〉水的冲击或浇淋以水~之。 ⒉激励,奋发~发。〈引〉使劲,冲动刺~。感~。~动。请将不如~将。 ⒊急速,猛烈~流。~湍。~变。~战。速~。迅~。 ⒋指声调的高亢昂扬歌声~越(越响亮)。 激jiào 1.鲜明; 清澄。 2.通"噭"。高呼。

Eng

  • CC-CEDICT to arouse, to incite, to excite, to stimulate, sharp, fierce, violent
  • JMdict extremely
  • JMdict terrifically
  • JMdict super

ja

  • JMdict 激(げき)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】吉歷切【正韻】訖逆切,𠀤音擊。【說文】礙衺疾波也。一曰半遮也。【前漢·溝洫志】爲石隄激使東注。激者,聚石於隄旁衝要之處,所以激去其水也。 又衝也。【潘岳·詩】驚湍激巖阿。 又【水經注】沔水北岸數里,有大石,名五女激。 又言論過直爲激切。【後漢·𨻰寵傳】言事者必多激切。 又感激也。【後漢·蔡邕傳】感激忘身。 又違俗立異爲激詭。【後漢·范冉傳】冉好違時絕俗,爲激詭之行。冉或作丹。 又激楚,淸聲也。【楚辭·招魂】宮庭震驚,發激楚些。 又姓。【前漢·淮南王傳】有激章。 又【廣韻】古弔切【集韻】吉弔切,𠀤音叫。湍流貌。一曰風聲。 又【集韻】堅堯切,音驍。與憿同。幸也。通作僥徼。 考證:〔【楚辭·九歌】宮庭震驚,發激楚些。〕 謹照原書九歌改招魂。

Thuyết Văn

水礙衺疾波也。 从水。敫聲。 一曰半遮也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當依衆經音義作水流礙邪急曰激也。水流不礙則不衺行。不衺行則不疾急。孟子。激而行之。可使在山。賈子曰。水激則旱兮。矢激則遠。 吉厯切。古音在二部。 此亦有礙之意。與徼邀音義略同。

【激】(khích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 敫 (kiểu) Phiên thiết: 吉厯切 → cát + lịch Nghĩa: thủy (nước)礙衺疾波 vậy。 từ thủy (nước)。敫 thanh。 Một thuyết khác: 半遮 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư