激劇

jī jùkích kịch

Hán Việt: kích kịch · Pinyin: jī jù

Tổng quan

mãnh liệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

激烈:看样子他是在~地进行思想斗争; 急剧:~发展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

迅速劇烈。如:「這事已經發生了激劇的變化。」

Cấu tạo: 激 (kích) + 劇 (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Kịch liệt
  • Biên soạn 激劇 jījù v.p. very excited; extremely agitated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速劇烈。如:「這事已經發生了激劇的變化。」

Eng

  • Cihui 激劇 jījù v.p. very excited; extremely agitated

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧务 · 劇變 · 劇團 · 劇場 · 劇壇 · 劇增 · 劇情 · 劇本