濊貊
Pinyin: huì mò
Tổng quan
Yemaek, nhóm dân tộc cổ đại ở Mãn Châu và Hàn Quốc, tiền thân của vương quốc Cao Câu Ly của Hàn Quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui Yemaek, nhóm dân tộc cổ đại ở Mãn Châu và Hàn Quốc, tiền thân của vương quốc Cao Câu Ly của Hàn Quốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 朝鮮族一支,為北貉的一部。漢時居高句麗、沃沮之南,辰韓之北,樂浪之東,東接大海,渠帥封侯。三國六朝時,與中國的關係若斷若續,此後其名不見於史冊。也作「穢貊」、「薉貊」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。古為北貊之一部,在今朝鮮北境。也稱為「穢貊」、「獩貊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"濊貉"; 我国古代东北地区少数民族名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"濊貉"。 2.我国古代东北地区少数民族名。
Eng
- CC-CEDICT Yemaek, ancient ethnic group of Manchuria and Korea, precursors of Korean Goguryeo kingdom
- Cihui Yemaek, ancient ethnic group of Manchuria and Korea, precursors of Korean Goguryeo kingdom