huò uế

Hán Việt: uế · Pinyin: huò

Tổng quan

rộng lớn mênh mông (như nước)

濊貊 · 濊1. · 濊2. · 濊泽 · 濊澤 · 濊濊 · 濊貉 · 汙濊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuò
Hán Việtuế
Quảng Đôngkut3
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổhuad
Baxter-Sagartqʷʰˤat
Hán ngữ Thượng cổqʷʰˤat
Phản thiết呼括切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước đục. Dơ bẩn. {Uông uế} [汪濊] sâu rộng. Một âm là {khoát}. {Khoát khoát} [濊濊] soàn soạt, róc rách, tiếng thả lưới xuống nước, tiếng nước chảy không thông.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「濊濊」條。

Eng

  • CC-CEDICT vast|expansive (as of water)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼會切【集韻】呼外切,𠀤音翽。【說文】水多貌。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏外切,音薈。汪濊,深廣也。【前漢·郊祀歌】澤汪濊,輯萬國。【註】汪濊者,言饒多也。 又【廣韻】於廢切【集韻】【韻會】烏廢切【正韻】烏胃切,𠀤音穢。義同。一曰濁也。亦與穢通。【前漢·李尋傳】盪滌濁濊。 又水名。【水經注】淸漳自章武縣故城西,故濊邑也,枝瀆出焉,謂之濊水。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼括切,音豁。與𤃴同。礙流也。一曰罟入水聲也。【詩·衞風】施罛濊濊。 考證:〔【詩·衞風】施罟濊濊。〕 謹照原文罟改罛。

Thuyết Văn

礙流也。 从水。歲聲。 詩曰。施罟濊濊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

有礙之流也。衛風。施罛濊濊。毛曰。罛、魚罟。濊濊、施之水中。按施罟而水仍流。故曰礙流。礙流者、言礙而不礙也。韓詩云流貌。與毛許一也。濊又訓多水貌。司馬相如傳。湛恩汪濊。 各本篆作𤃴、云薉聲。今正。呼括切。十五部。按釋文不云說文作𤃴。證一。玉篇瀏濊二字相連。與說文同。濊下云呼括切。水聲。又於衛於外二切。多水貌。不云有二字。證二。廣韵十三末。濊、水聲。𤃴上同。證三。類篇。濊又呼括切。礙流也。引詩施罟濊濊。證四。是知妄人改礙流之字爲𤃴。而別補濊篆於部末。云水多貌、呼會切。不知部末至澒萍等篆已竟。水多非其次也。今刪正。 罟當作罛。濊濊今本作。大繆。

【濊】 (uế ⟨khoát⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 歲 (tuế) Phiên thiết: Hô quát thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 括 (quát) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngại (Trở ngại. Như {quan ) lưu (Nước chảy. Như {hải ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰛦