濟度
tể độ
Hán Việt: tể độ
Tổng quan
tế độ; cứu giúp chúng sinh ra khỏi bể khổ (dùng Phập pháp cứu tế chúng sinh thoát khỏi bể khổ).; giúp đỡ; cứu trợ
使他人安全的通過水域。佛教以苦海比喻輪迴,所以使他人脫離輪迴苦海也稱為「濟度」。《雜阿含經》卷三六:「橋船以濟度,造作福德舍,穿井供渴乏,客舍給行旅,如此之功德,日夜常增長。」也作「濟渡」。
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使他人安全的通過水域。佛教以苦海比喻輪迴,所以使他人脫離輪迴苦海也稱為「濟度」。《雜阿含經》卷三六:「橋船以濟度,造作福德舍,穿井供渴乏,客舍給行旅,如此之功德,日夜常增長。」也作「濟渡」。
other
- Nguồn khác Đưa qua bến bên kia. Tiếng nhà Phật, chỉ sự dùng phép Phật mà cứu vớt chúng sinh khỏi cảnh cực khổ ở đời
- Nguồn khác »Nhờ tay tế độ vớt người trầm luân«