济度
tể độ
Hán Việt: tể độ
Tổng quan
ưa qua bến bên kia. Tiếng nhà Phật, chỉ sự dùng phép Phật mà cứu vớt chúng sinh khỏi cảnh cực khổ ở đời. Đoạn trường tân thanh: »Nhờ tay tế độ vớt người trầm luân«. tế độ tế độ ☆Đưa qua bến bên kia. Tiếng nhà Phật, chỉ sự dùng phép Phật mà cứu vớt chúng sinh khỏi cảnh cực khổ ở đời. Đoạn trường tân thanh: »Nhờ tay tế độ vớt người trầm luân«. tế độ (術語)眾生沈居生死海,濟而渡於彼岸也。度者渡也。法華經方便品曰:「終不以小乘濟度眾生。」☸ 1.…
Nghĩa
Việt
- Cihui ưa qua bến bên kia. Tiếng nhà Phật, chỉ sự dùng phép Phật mà cứu vớt chúng sinh khỏi cảnh cực khổ ở đời. Đoạn trường tân thanh: »Nhờ tay tế độ vớt người trầm luân«. tế độ tế độ ☆Đưa qua bến bên kia. Tiếng nhà Phật, chỉ sự dùng phép Phật mà cứu vớt chúng sinh khỏi cảnh cực khổ ở đ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使他人安全的通過水域。佛教以苦海比喻輪迴,所以使他人脫離輪迴苦海也稱為「濟度」。《雜阿含經》卷三六:「橋船以濟度,造作福德舍,穿井供渴乏,客舍給行旅,如此之功德,日夜常增長。」也作「濟渡」。