济拔

tể bạt

Hán Việt: tể bạt

Tổng quan

TẾ BẠT Cứu vớt, siêu thăng. Tiết Sở Thạch Hòa thượng hành trạng trong PKNL q.20 ghi: 皇明启運、混一海宇、天子念將臣或沒於戰、民庶或死於兵、宜以釋氏法設冥以濟拔之。 Vua biết rõ lúc bắt đầu mở nước, đất nước chịu chiến tranh. Vua nhớ đến tướng sĩ chết trận, dân đen bỏ mạng bởi đao binh nên dùng Phật pháp lập ra cõi u minh để cứu vớt họ.

Cấu tạo: (tể) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẾ BẠT Cứu vớt, siêu thăng. Tiết Sở Thạch Hòa thượng hành trạng trong PKNL q.20 ghi: 皇明启運、混一海宇、天子念將臣或沒於戰、民庶或死於兵、宜以釋氏法設冥以濟拔之。 Vua biết rõ lúc bắt đầu mở nước, đất nước chịu chiến tranh. Vua nhớ đến tướng sĩ chết trận, dân đen bỏ mạng bởi đao binh nên dùng Phật pháp lập ra cõi u mi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助拯救。元.關漢卿《單刀會》第四折:「濟拔顛危,匡扶社稷,可不謂之仁乎?」《喻世明言.卷八.吳保安棄家贖友》:「雖與仲翔從未識面,然素知其為人義氣深重,肯扶持濟拔人的。」