濟濟

jǐ jǐ tể tể

Hán Việt: tể tể · Pinyin: jǐ jǐ

Tổng quan

đông người

Cấu tạo: (tể) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人多,陣容盛大。《詩經.大雅.文王》:「濟濟多士,文王以寧。」 2.整齊雄美,有威儀的樣子。《荀子.大略》:「朝廷之美,濟濟鎗鎗。」《文選.左思.詠史詩八首之四》:「濟濟京城內,赫赫王侯居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人多:人才~|~一堂。

Eng

  • CC-CEDICT large number of people
  • Cihui large number of people