tể

Hán Việt: tể · Pinyin:

Tổng quan

济水[Ji3 Shui3] họ [Ji3] 济济[ji3 ji3] vượt sông cứu trợ có ích

濟下 · 濟世 · 濟事 · 濟北 · 濟困 · 濟增 · 濟家 · 濟度

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttể
Quảng Đôngzai2
Mân Namtsè
Nhật BảnSUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˇ
Hán ngữ Trung cổceh
Baxter-Sagart[ts]ˤ[i]jʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤ[i]jʔ
Phản thiết子計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông {Tể}. {Tể tể} [濟濟] đông đúc (tả cái vẻ đông mà thịnh). Một âm là {tế}. Qua sang. Như {tế độ} [濟渡] chữ nhà Phật, ý nói Phật cứu vớt người khỏi bể khổ, như người vớt kẻ chết đuối chở sang bên kia sông vậy. Bến đò, chỗ lội sang. Nên, xong. Như {bất tế sự} [不濟事] chẳng nên việc.…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tế Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「濟水」、「濟濟」等條。

Eng

  • CC-CEDICT used in place names associated with the Ji River 濟水|济水[Ji3 Shui3]|surname Ji
  • CC-CEDICT used in 濟濟|济济[ji3 ji3]
  • CC-CEDICT to cross a river|to aid or relieve|to be of help

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:泲、㴉【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子禮切,音秭。水名。【說文】水出常山郡房子縣贊皇山。【釋名】濟,濟也,源出河北濟河而南也。【風俗通·山澤篇】濟者齊,齊其度量也。【書·禹貢】導沇水,東流爲濟。【傳】泉源爲沇,流去爲濟。 又水名,出酈縣。【山海經】支離之山,濟水出焉。 又濟南,郡名。【廣輿記】漢初爲濟南國,景帝時分郡。 又濟濟,衆盛之貌。一曰多威儀也。【詩·大雅】濟濟多士。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子計切,音霽。渡也。【揚子·方言】過渡謂之涉濟。【詩·邶風】濟有深涉。 又止也。【詩·鄘風】旣不我嘉,不能旋濟。 又與霽通。亦止也。【爾雅·釋天】濟,謂之霽。【疏】濟,止也。今南陽人呼雨止爲霽。 又成也。【左傳·僖二十年】以欲從人則可,以人從欲鮮濟。 又利用也。【易·繫辭】臼杵之利,萬民以濟。 又益也。【左傳·桓十一年】莫敖曰:盍請濟師于王。又賙救也。【易·繫辭】知周乎萬物,而道濟天下。 又相助也。【易·謙卦】天道下濟而光明。 又【揚子·方言】濟,憂也。陳楚或曰溼,或曰濟。 又讀作擠,滅也。【晉語】二帝用師,以相濟也。【註】濟,當讀爲擠。 又【集韻】前西切,音齊。濟濟,祭祀容。 又在禮切,音薺。與霽同。

Thuyết Văn

𣺴水。出常山房子贊皇山。東入泜。 从水。𠫼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

常山郡房子、見前志。後志云。常山國房子。今直隷正定府贊皇縣是其地。前志房子下曰。贊皇山、石濟水所出。東至廮陶入泜。後志曰。贊皇山在縣西南六十里。濟水所出。按此水名與四瀆之字各不同。而經傳皆作濟。風俗通遂誤以常山房子之水列入四瀆。而云廟在東郡臨邑縣。豈知班志臨邑下云有廟、字固作乎。今本前志石濟水、石字疑衍。以說文、風俗通、後志正之。皆不當有石字。一統志曰。舊志云槐水出黃沙嶺。流經贊皇縣西北十里。入元氏縣畍。合泜水。又東南歷高邑、柏鄉、達寧、晉縣。入胡盧河。卽古大陸澤。玉裁謂槐水卽古濟水也。贊皇山在今贊皇縣西南。 子禮切。十五部。今字以爲濟渡字。

【濟】 (tể ⟨tế⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𠫼 (𠫼) Phiên thiết: Tử lễ thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tể (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣺴 thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) thường (Thường (lâu mãi). Nh) san (Núi) phòng (Cái buồn…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 済 · 㴉 · 𣳵 · 𣸓 · 𣸫 · 𣺃 · 𣺴 · 𣾯 · 𤀮 · 𬈀 · 泲 · 济