济生

tể sanh

Hán Việt: tể sanh

Tổng quan

iúp đở trong cuộc sống. tế sinh tế sinh ☆Giúp đở trong cuộc sống.

Cấu tạo: (tể) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iúp đở trong cuộc sống. tế sinh tế sinh ☆Giúp đở trong cuộc sống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解救眾生。如:「他以濟生為志,所以藥房取名為『濟生堂』。」