济办

tể bạn

Hán Việt: tể bạn

Tổng quan

TẾ BIỆN Thành công, hoàn thành. PDNL q.thượng ghi: 謝莊主上堂云。 一不做二不休。 不風流處也風流。 若要公私濟辦。 好看露地白牛。 Cảm tạ Trang chủ, sư thượng đường nói: Đã làm thì làm đến chốn Chỗ chẳng phong lưu cũng phong lưu. Nếu muốn xong cả công tư, Trâu trắng sờ sờ, hãy khán! (Con trâu trắng sờ sờ: dụ chỉ diệu nghĩa Tổ sư thiền). TẾ CÔNG 濟公 X. Đạo Tế.

Cấu tạo: (tể) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẾ BIỆN Thành công, hoàn thành. PDNL q.thượng ghi: 謝莊主上堂云。 一不做二不休。 不風流處也風流。 若要公私濟辦。 好看露地白牛。 Cảm tạ Trang chủ, sư thượng đường nói: Đã làm thì làm đến chốn Chỗ chẳng phong lưu cũng phong lưu. Nếu muốn xong cả công tư, Trâu trắng sờ sờ, hãy khán! (Con trâu trắng sờ sờ: dụ chỉ diệu…