bạn

Hán Việt: bạn

Tổng quan

làm quản lý xử lý tiến hành vận hành thành lập giải quyết

办事 · 办公 · 办到 · 办好 · 办妥 · 办学 · 办完 · 办寿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbàn
Hán Việtbạn
Quảng Đôngbaan6
Nhật BảnHEN
Chú âmㄅㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbrenh
Baxter-Sagart[b]ˤren-s
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤren-s
Phản thiết備莧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [辦].
  • Thiều Chửu Đủ. Như {đốt ta lập bạn} [咄嗟立辦] giây lát đủ cả. Làm việc. Như {bạn sự} [辦事] làm việc, {trù bạn} [籌辦] lo toan liệu làm, v.v. Buộc tội. $ Ta quen đọc là chữ {biện} cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「辦」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办 (形声。从力,辡声。力取致力之意。本义办理;治理) 同本义 办,致力也。--《说文新附》 卿能办之者诚决。--《资治通鉴》 又如办案;办事;办理 做,干 吾已无事可办,惟待死期耳。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如怎么办;群众发动起来了,事情就好办了 创设,经营,管理 是年,谢庄办团。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如办工厂;办学校;办报;办卖(变卖) 准备,操办 船、粮、战具俱办。--《资治通鉴》 又如办酒(备办酒席);办丧事 惩罚 君信可人,必能办贼 办 bàn ①办理;处理~公、~案。 ②创建;经营~学、~企业。 ③采购;置备~酒席。 ④惩治…

Eng

  • CC-CEDICT to take care of (a matter); to deal with (a task, procedure etc); to organize (an event)|to establish; to set up; to manage; to run (an enterprise)|(law) to handle; to investigate; to prosecute (a case or suspect)|(bound form) office (as in 招辦|招办[zhao1 ban4], admissions office) (…

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【集韻】【韻會】皮莧切【正韻】備莧切,𠀤音辨。【說文】致力也。【集韻】具也。【史記·項羽紀】項梁常爲主辦。【前漢·韓信傳】多多益辦。 又與辨通。【周禮·冬官考工記】以辨民器。【註】辨,猶具也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 办 · 办 · 辦 · 办 · 辦 · 办 · 辦 · 办 · 辦