济颠

tể điên

Hán Việt: tể điên

Tổng quan

TẾ ĐIÊN Thiền sư Đạo Tế đời Tống, tính tình ngông cuồng, ham thích rượu thịt, chẳng giữ giới luật, người đời gọi sư là Tế Điên.

Cấu tạo: (tể) + (điên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẾ ĐIÊN Thiền sư Đạo Tế đời Tống, tính tình ngông cuồng, ham thích rượu thịt, chẳng giữ giới luật, người đời gọi sư là Tế Điên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋代的高僧,俗名李心遠,臺州(今浙江臨海境內)人。初於杭州靈隱寺出家,後移居淨慈寺。傳說已證得阿羅漢果,常以神通示化眾人,救人苦難,人稱他為「濟公活佛」。平日嗜食酒肉,不守戒律,舉止如痴似狂,故稱為「濟顛」。