颠
điên
Hán Việt: điên
Tổng quan
đỉnh (đầu) đỉnh điểm ngã về phía trước bị lật nghiêng ngả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diān |
|---|---|
| Hán Việt | điên |
| Quảng Đông | din1 |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ten |
| Baxter-Sagart | tˤi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤi[n] |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 顛
- Thiều Chửu * Như chữ {điên} [顚]. Như {nhất sinh điên phái lưu li} [一生顛沛流離] một đời trôi nổi luân lạc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颠 (形声。从页,真声。本义头顶) 同本义 颠,顶也。--《说文》 班序颠毛。--《国语·齐语》 诲于华颠胡老。--《后汉书·蔡邕传》 又如颠毛(头发);颠顶(头顶);颠童(形容老人头发稀少) 泛指物体的顶部 如颠日(天日,天空的太阳);颠杪(顶端末梢);颠委(指水的上源和下游) 马的额头 有车邻邻,有马白颠。--《诗·秦风·车邻》 本,始 聊书其颠委以为之记。--清·王士祯《西城别墅记》 古县名 颠 diān ①头顶华~(头顶黑白发相间)。 ②同'巅',高而直立的东西的顶端山~。 ③上下振动~簸。 ④跌落;倒下~覆。 ⑤同'癫',神经错乱。 【颠簸】(…
Eng
- CC-CEDICT top (of the head)|apex|to fall forwards|inverted|to jolt
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗顚字。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傎 · 顚 · 㒹 · 傎 · 顚 · 颠 · 颠 · 顛 · 顚 · 颠 · 顛