濡忍

rú rěnnhu nhẫn

Hán Việt: nhu nhẫn · Pinyin: rú rěn

Tổng quan

Chịu đựng

新华 · Tân Hoa Đại lục

容忍承受。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「鄉使政誠知其姊無濡忍之志,不重暴骸之難,必絕險千里以列其名。」宋.王安石〈上相府書〉:「濡忍以不去,又義之所不敢出也。」

Cấu tạo: 濡 (nhu) + 忍 (nhẫn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chịu đựng
  • Biên soạn v. endure; bear with patience

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容忍承受。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「鄉使政誠知其姊無濡忍之志,不重暴骸之難,必絕險千里以列其名。」宋.王安石〈上相府書〉:「濡忍以不去,又義之所不敢出也。」

Eng

  • Cihui 濡忍 úrěn v. endure; bear with patience

Từ liên quan

Gần nghĩa

忍仙 · 忍位 · 忍住 · 忍俊 · 忍保 · 忍冬 · 忍力 · 忍受