忍
nhẫnNôm nhẵn
Hán Việt: nhẫn · Pinyin: rěn · Nôm: nhẵn
Tổng quan
Nhịn. Như làm việc khó khăn cũng cố làm cho được gọi là kiên nhẫn [堅忍], khoan dong cho người không vội trách gọi là dong nhẫn [容忍], v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rěn |
|---|---|
| Hán Việt | nhẫn |
| Âm Nôm | nhẵn |
| Quảng Đông | jan2 |
| Mân Nam | lún |
| Nhật Bản | NIN |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄖㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njinx |
| Baxter-Sagart | nə[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nə[n]ʔ |
| Phản thiết | 而振切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhịn. Như làm việc khó khăn cũng cố làm cho được gọi là kiên nhẫn [堅忍], khoan dong cho người không vội trách gọi là dong nhẫn [容忍], v.v. Nỡ, làm sự bất nhân mà tự lấy làm yên lòng gọi là nhẫn. Như nhẫn tâm hại lý [忍心害理] nỡ lòng làm hại lẽ trời
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhẫn 忍 ① k. <từ cổ> đến, cho đến. (Mạn thuật 26.6)‖ (Thuật hứng 68.8)‖ Khí dương hoà há có tây ai, nừng một hoa này nhẫn mọi loài. (Đào hoa thi 230.2). x. cho nhẫn. ② k. <từ cổ> ví như, nếu, dầu nhẫn. (Tự thuật 114.4)‖ (Bảo kính 154.7)‖ Nhẫn thấy Ngu công tua sá hỏi, non từ nay mựa tốn công dời. (Thuật hứng 59.7). ③ k. <từ cổ> cho, đứng sau động từ và trước tân ngữ của động từ đó. Thương nhẫn Biện Hoà ngồi ấp ngọc, đúc nên Nhan Tử tiếc chi vàng. (Tự thuật 117.3). ④ k. <từ cổ> cho dù, nhẫn dầu. Hoa nhẫn rằng đeo danh ẩn dật, thức còn thông bạn khách văn chương. (Cúc 216.3), Chu Đôn Di trong…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhẫn 忍 tt. nỡ, làm việc bất thiện mà không mảy may lo sợ, không chút từ tâm. Dắng dỏi bên tai tiếng quản huyền, Lòng xuân nhẫn động ắt khôn thìn. (Tích cảnh thi 201.2)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhặn 忍 ◎ Phiên khác: nhẫn (TVG, ĐDA, PL). tt. <từ cổ> ít, khuyết, hao, lưu tích còn trong nhiều nhặn (dịch chữ đa thiểu, nhiều < đa, nhặn < ít). Toan kể tư mùa có nguyệt, thu âu là nhặn một hai phần. (Thu nguyệt tuyệt cú 198.4)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dịn 忍 ◎ “Dịn: dung thứ. Nhịn, dịn dục, nhịn nhục: cùng một nghĩa. Hay dịn: nhẫn nại. Hay nhịn: cùng một nghĩa.” [Rhodes 1651: 76]. đgt. <từ cổ> chịu, nhường, âm cổ của nhịn. Ở thế dịn nhau muôn sự đẹp, cương nhu cùng biết hết hai bên. (Bảo kính 142.7, 176.2)‖ (Giới nộ 191.8)
- Giản Dị Hán Nôm nhẩn nhẩn nha [Eng: leisurely; deliberately]
- Giản Dị Hán Nôm nhẵn hết nhẵn, nhẵn nhụi [Eng: clean out of, smooth/glabrous]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhẫn nhẫn tâm [Eng: heartless]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhẫn lòng ổn chí âm dương u tù
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gội mưa chảy gió nhọc nhằn sẩy nên
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] những nhịn đi đái cho nên chứng này
- Bảng Tra Chữ Nôm những những người, những điều [Eng: people, things]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhịn nhẫn nhịn, nhịn đói [Eng: to make concessions, to refrain from something]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhẩn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhẩn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhẩn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.含容。《論語.八佾》:「八佾舞於庭,是可忍也,孰不可忍也?」 2.承受。《文選.張衡.東京賦》:「百姓弗能忍,是用息肩於大漢,而欣戴高祖。」 3.抑制、強抑。如:「忍俊不住」。《楚辭.屈原.離騷》:「澆身被服強圉兮,縱欲而不忍。」 [副] 願意、能夠。漢.王符《潛夫論.忠貴》:「寧見朽貫千萬,而不忍賜人一錢。」南唐.馮延巳〈采桑子.花前失卻遊春侶〉詞:「各自雙雙,忍更思量,綠樹青苔半夕陽。」 [形] 狠心、不仁慈。如:「殘忍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忍 (形声。从心, 刃声。本义 忍耐、 容忍) 同本义 忍,能也。--《说文》 忍,耐也。--《广雅》 是可忍也。--《论语·八脩》。皇疏忍,犹容耐也。” 强力忍垢,吾不知其他也。--《庄子·让王》 吾子忍之。--《左传·成公二年》 小不忍,则乱大谋。--《论语·卫灵公》 忍所私以行大义。--《吕氏春秋·去私》 故遂忍悲为汝言之。--清·林觉民《与妻书》 又如忍事(以忍耐态度面对各种事情); 忍容(容忍); 忍顺(忍耐顺受; 忍耐顺从); 忍从(忍受顺从); 忍羞(忍受羞辱); 忍气(忍受别人的欺侮); 忍垢(忍受污 忍rěn ⒈耐,抑制,感情不让表现出来~耐~受。~气。~痛。容~。 ⒉残酷,狠心残~。~心。于心不~。 忍rèn 1.通"韧"。 2.通"认"。认识。
Eng
- CC-CEDICT to bear, to endure, to tolerate, to restrain oneself
- JMdict endurance
- JMdict forbearance
- JMdict patience
- JMdict self-restraint
- JMdict squirrel's foot fern (Davallia mariesii)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】而軫切【集韻】【韻會】【正韻】爾軫切,𠀤人上聲。【說文】能也。【徐曰】能音耐。从心刃。【長箋】如刀剌心,忍意也。【周武王·書銘】忍之須臾,乃全汝軀。 又【廣韻】强也,有所含忍。【左傳·昭元年】魯以相忍爲國。 又安于不仁曰忍。【詩·大雅】維彼忍心,是顧是復。【詩·小雅】君子秉心,維其忍之。 又忍忍,猶不忍也。【後漢·崔琦傳】情懷忍忍。 又姓。又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤而振切,音仞。堅柔也,本作肕。亦作忍。【周禮·地官·山虞註】柔忍,通作刃。【詩·小雅·荏染柔木註】柔刃之木荏苒然。【釋文】忍音刃。【禮·月令·納材葦註】此時柔刃,𠀤與韌靭忍同。
Thuyết Văn
能也。 从心。刃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
能者、熊屬。能獸堅中。故賢者偁能。而彊壯偁能傑。凡敢於行曰能。今俗所謂能榦也。敢於止亦曰能。今俗所謂能耐也。能耐本一字。俗殊其音。忍之義亦兼行止。敢於殺人謂之忍。俗所謂忍害也。敢於不殺人亦謂之忍。俗所謂忍耐也。其爲能一也。仁義本無二事。先王不忍人之心、不忍人之政中皆必兼斯二者。 而軫切。十三部。
【忍】 (nhẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 刃 (nhẫn) Phiên thiết: Nhi chẩn thiết Thượng tự: 而 (nhi) , Hạ tự: 軫 (chẩn) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhẫn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: năng (Tài năng. Như {năng ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㣼 · 㣼