忍
nhẫn
Hán Việt: nhẫn · Pinyin: rěn
Tổng quan
nhẵn hết nhẵn, nhẵn nhụi [Eng: clean out of, smooth/glabrous]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rěn |
|---|---|
| Hán Việt | nhẫn |
| Quảng Đông | jan2 |
| Mân Nam | lún |
| Nhật Bản | NIN |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄖㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njinx |
| Baxter-Sagart | nə[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nə[n]ʔ |
| Phản thiết | 而振切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhịn. Như làm việc khó khăn cũng cố làm cho được gọi là {kiên nhẫn} [堅忍], khoan dong cho người không vội trách gọi là {dong nhẫn} [容忍], v.v. Nỡ, làm sự bất nhân mà tự lấy làm yên lòng gọi là {nhẫn}. Như {nhẫn tâm hại lý} [忍心害理] nỡ lòng làm hại lẽ trời.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm những những người, những điều [Eng: people, things]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhịn nhẫn nhịn, nhịn đói [Eng: to make concessions, to refrain from something]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhẩn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhẩn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhẩn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.含容。《論語.八佾》:「八佾舞於庭,是可忍也,孰不可忍也?」 2.承受。《文選.張衡.東京賦》:「百姓弗能忍,是用息肩於大漢,而欣戴高祖。」 3.抑制、強抑。如:「忍俊不住」。《楚辭.屈原.離騷》:「澆身被服強圉兮,縱欲而不忍。」 [副] 願意、能夠。漢.王符《潛夫論.忠貴》:「寧見朽貫千萬,而不忍賜人一錢。」南唐.馮延巳〈采桑子.花前失卻遊春侶〉詞:「各自雙雙,忍更思量,綠樹青苔半夕陽。」 [形] 狠心、不仁慈。如:「殘忍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忍 (形声。从心, 刃声。本义 忍耐、 容忍) 同本义 忍,能也。--《说文》 忍,耐也。--《广雅》 是可忍也。--《论语·八脩》。皇疏忍,犹容耐也。” 强力忍垢,吾不知其他也。--《庄子·让王》 吾子忍之。--《左传·成公二年》 小不忍,则乱大谋。--《论语·卫灵公》 忍所私以行大义。--《吕氏春秋·去私》 故遂忍悲为汝言之。--清·林觉民《与妻书》 又如忍事(以忍耐态度面对各种事情);忍容(容忍);忍顺(忍耐顺受;忍耐顺从);忍从(忍受顺从);忍羞(忍受羞辱);忍气(忍受别人的欺侮);忍垢(忍受污 忍rěn ⒈耐,抑制,感情不让表现出来~耐~受。~…
Eng
- CC-CEDICT to bear|to endure|to tolerate|to restrain oneself
ja
- JMdict endurance|forbearance|patience|self-restraint
- JMdict squirrel's foot fern (Davallia mariesii)|Lepisorus thunbergianus (species of fern)|color of clothing layers under one's overcoat (light green on blue)|shinobu-wake (Edo-period women's hairstyle)|clothing patterned using squirrel's foot fern
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】而軫切【集韻】【韻會】【正韻】爾軫切,𠀤人上聲。【說文】能也。【徐曰】能音耐。从心刃。【長箋】如刀剌心,忍意也。【周武王·書銘】忍之須臾,乃全汝軀。 又【廣韻】强也,有所含忍。【左傳·昭元年】魯以相忍爲國。 又安于不仁曰忍。【詩·大雅】維彼忍心,是顧是復。【詩·小雅】君子秉心,維其忍之。 又忍忍,猶不忍也。【後漢·崔琦傳】情懷忍忍。 又姓。又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤而振切,音仞。堅柔也,本作肕。亦作忍。【周禮·地官·山虞註】柔忍,通作刃。【詩·小雅·荏染柔木註】柔刃之木荏苒然。【釋文】忍音刃。【禮·月令·納材葦註】此時柔刃,𠀤與韌靭忍同。
Thuyết Văn
能也。 从心。刃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
能者、熊屬。能獸堅中。故賢者偁能。而彊壯偁能傑。凡敢於行曰能。今俗所謂能榦也。敢於止亦曰能。今俗所謂能耐也。能耐本一字。俗殊其音。忍之義亦兼行止。敢於殺人謂之忍。俗所謂忍害也。敢於不殺人亦謂之忍。俗所謂忍耐也。其爲能一也。仁義本無二事。先王不忍人之心、不忍人之政中皆必兼斯二者。 而軫切。十三部。
【忍】 (nhẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 刃 (nhẫn) Phiên thiết: Nhi chẩn thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 軫 (chẩn) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhẫn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: năng (Tài năng. Như {năng ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㣼 · 㣼