濡沫

rú mò nhu mạt

Hán Việt: nhu mạt · Pinyin: rú mò

Tổng quan

Cấu tạo: (nhu) + (mạt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用唾沫来湿润。比喻同处困境,相互救助。语出《庄子.天运》"泉涸,鱼相与处于陆,相呴以湿,相濡以沫。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用唾沫来湿润。比喻同处困境,相互救助。语出《庄子.天运》"泉涸,鱼相与处于陆,相呴以湿,相濡以沫。"