沫

mòmạtNôm mướt

Hán Việt: mạt · Pinyin: mò · Nôm: mướt

Tổng quan

Bọt nổi lên trên mặt nước

沫子 · 沫水 · 口沫 · 吐沫 · 唾沫 · 排沫 · 水沫 · 汗沫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmò
Hán Việtmạt
Âm Nômmát
Quảng Đôngmut3
Mân Nampheh8
Nhật BảnAWA
Hàn Quốc말
Chú âmㄇㄛˋ
Hán ngữ Trung cổmuat
Baxter-Sagartmˤat
Hán ngữ Thượng cổmˤat
Phản thiết呼內反
Thanh mẫu曉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bọt nổi lên trên mặt nước. Nước bọt. Như chủy biên dĩ toàn thị bạch mạt [嘴邊已全是白沫] hai bên mép sùi bọt trắng

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mát 沫 ◎ Ss đối ứng mat, mac (29 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 238]. “mát” là từ gốc Việt-Mường, “lạnh” là từ gốc Hán. x. giá. tt. trái với nóng. (Ngôn chí 9.3, 21.5)‖ Tựa cội cây ngồi hóng mát, leo heo ta hãy một leo heo. (Thuật hứng 67.7)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lội 沫 ◎ (sic) < 洡. Ss đối ứng loj (6 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 181]. đgt. <từ cổ> bơi, lưu tích còn trong từ bơi lội, ngày nay lội chỉ dùng trong cụm “lội nước”. (Mạn thuật 29.3)‖ Đìa thanh, cá lội, in vầng nguyệt, cây tịnh, chim về, rợp bóng xuân. (Bảo kính 165.5)
  • Giản Dị Hán Nôm mát mát mẻ [Eng: cool, fresh]
  • Giản Dị Hán Nôm mướt mướt mồ hôi, xướt mướt [Eng: sweat profusely,]
  • Giản Dị Hán Nôm mạt bạch mạt (bọt trắng) [Eng: white foams]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mượt óng mượt, mượt mà, tóc mượt [Eng: shininng, smooth (smooth hair)]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chờ khi man mát không lòng sẽ toan
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mát Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mát Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mát Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.液體形成而浮於表面的小泡。如:「泡沫」、「肥皂沫」、「茶沫兒」。 2.口水。如:「口沫」、「唾沫」、「飛沫」、「垂涎流沫」。 [動] 停止、終止。《楚辭.屈原.離騷》:「芬至今猶未沫。」南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「風流未沫,亦文章之中興也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沫 (形声。从水,末声。本义沫水) 同本义 沫,沫水也。出蜀西徼外东南入江。--《说文》 古水名,即今四川省大渡河 泡沫,沫子 瀑下一曰沫也。--《说文》 沫流赭。--《汉书·礼乐志》。注言汗流沫出也。” 又如沫血(水面上的泡沫像血一样); 沫雨(骤雨成潦,上浮泡沫); 沫流(冒着泡沫的水流。指激流; 流派) 唾沫 余干骨之沫为斯弥。--《庄子·主乐》。李注口中汁也。” 沫 通末”。竭,终止 芳菲菲而难亏兮,芬至今犹未沫。--《楚辞·离骚》 沫mò液体形成的细泡泡~。肥皂~。又指有泡沫样的泡~塑料。

Eng

  • CC-CEDICT foam, suds

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】莫葛切【韻會】莫曷切,𠀤音末。水名。【說文】水出蜀西徼外,東南入江。 又浮沫也。【莊子·大宗師】相煦以濕,相濡以沫。 又涎沫也。【莊子·至樂篇】乾餘骨之沫爲斯彌。【註】沫,口中汁也。 又噴沫,跳波也。【馬融·長笛賦】𤀰瀑噴沫。 又湯華也。【陸羽·茶經】凡酌置諸盌,令沫餑均。沫餑,湯之華也。華之薄者曰沫。 又紅沫。【酉陽雜俎】紅沫,煉丹砂爲黃金,碎以染筆,書入石中,削去逾明,名曰紅沫。 又已也。【屈原·離騷】身服義而未沫。 又汗流貌。【前漢·郊祀歌】霑赤汗,沫流赭。【註】應劭曰:流沫如赭也。李奇曰:沫如靧面之靧。師古曰:沫沬兩通。沬者,言被面如頮也,字從水傍,午未之未,音呼內反。沫者,言汗流沫出也,字從水傍,本末之末,音亦如之。 又【韻補】叶謨杯切,音枚。【屈原·離騷】芳菲菲而難𧇾兮,芬至今猶未沫。 又叶莫結切,音蔑。【郭璞·江賦】濯翮疏風,鼓翅𦒑𦐴。揮弄灑珠,拊拂瀑𠖾。

Thuyết Văn

沫水。出蜀西南徼外。東南入江。 从水。末聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蜀謂蜀郡也。不言何縣者、未審也。沫水卽水。兩列之、葢許有未審。 莫割切。十五部。按下云一曰沫也。沫謂水泡。江賦說水鳥云。拊拂沫。

【沫】(mượt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 末 (mạt) Phiên thiết: 莫割切 → mạc + cắt Nghĩa: 沫thủy (nước)。xuất xứ từ 蜀tâynam徼ngoại (ngoài)。đôngnamchảy vào 江。 từ thủy (nước)。末 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沬 · 沬