濡滯

rú zhìnhu trệ

Hán Việt: nhu trệ · Pinyin: rú zhì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.停留; 迟延; 迟滞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遲留、停滯。《孟子.公孫丑下》:「三宿而後出晝,是何濡滯也?」宋.范成大〈次韻李器之編修靈石山萬歲藤歌〉:「山腰澗底莫濡滯,早晚天風吹蛻蟬。」

Cấu tạo: 濡 (nhu) + 滯 (trệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ứ đọng
  • Biên soạn v.p. dilatory; lingering; slow ◆v. procrastinate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遲留、停滯。《孟子.公孫丑下》:「三宿而後出晝,是何濡滯也?」宋.范成大〈次韻李器之編修靈石山萬歲藤歌〉:「山腰澗底莫濡滯,早晚天風吹蛻蟬。」

Eng

  • Cihui 濡滯 úzhì <wr.> v.p. dilatory; lingering; slow ◆v. procrastinate

Từ liên quan

Gần nghĩa

滯後 · 滯塞 · 滞水 · 滞洪 · 滞涨 · 滯留 · 滯納 · 滞育