濤濤
đào đào
Hán Việt: đào đào · Pinyin: tāo tāo
Tổng quan
1.形容大水滚滚奔流貌。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 濤濤 tāotāo r.f. 1. torrential; surging 2. keeping up a constant flow of words
Eng
- Cihui 濤濤 tāotāo r.f. 1. torrential; surging 2. keeping up a constant flow of words