tāo đào

Hán Việt: đào · Pinyin: tāo

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] dưới thì nước mặn ba đào

怒濤 · 昌濤 · 松濤 · 林濤 · 波濤 · 洪濤 · 狂濤 · 平地波濤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintāo
Hán Việtđào
Quảng Đôngtou4
Mân Nam
Nhật BảnNAMI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄠˉ
Hán ngữ Trung cổdau
Phản thiết徒刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sóng cả. Như {ba đào} [波濤] sóng lớn. Cao Bá Quát [高伯适] : {Bất kiến ba đào tráng, An tri vạn lí tâm} [不見波濤壯, 安知萬里心] (Thanh Trì phiếm chu nam hạ [清池汎舟南下]) Không thấy sóng lớn mạnh, Sao biết được chí lớn muôn dặm.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đào Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đào Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT big wave|Taiwan pr. [tao2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒刀切,音陶。【說文】大波也。【郭璞·江賦】激逸勢以前驅,乃鼓怒而作濤。 又【集韻】陳留切,音儔。義同。 又是酉切,音受。與𨞪同。水名,在蜀。或作濤。 又大到切,音導。與燾同。【說文】溥覆照也。 又【韻補】叶陳如切,音除。【柳宗元詩】蒸蒸在家,其父世漁。飮酒不節,死於風濤。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涭 · 涛 · 𣵬 · 𣾭 · 𤁟 · 𤃕 · 涛 · 涭 · 涛 · 涛