濯濯

zhuó zhuó trạc trạc

Hán Việt: trạc trạc · Pinyin: zhuó zhuó

Tổng quan

trọc lốc và hói (về núi) | sáng và rực rỡ | béo tốt và mượt mà rơ trọi, nói về núi không có cây cối. trạc trạc trạc trạc ☆Trơ trọi, nói về núi không có cây cối.

Cấu tạo: (trạc) + (trạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trọc lốc và hói (về núi) | sáng và rực rỡ | béo tốt và mượt mà rơ trọi, nói về núi không có cây cối. trạc trạc trạc trạc ☆Trơ trọi, nói về núi không có cây cối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光明。《詩經.大雅.崧高》:「四牡蹻蹻,鉤膺濯濯。」漢.毛亨.傳:「濯濯,光明也。」 2.清朗、清新。唐.喬知之〈折楊柳〉詩:「可憐濯濯春楊柳,攀折將來就纖手。」宋.蘇軾〈記所見開元寺吳道子畫佛滅度以答子由題畫文殊普賢〉詩:「初如濛濛隱山玉,漸如濯濯出水蓮。」 3.形容山上沒有草木。《孟子.告子上》:「牛山之木嘗美矣,……牛羊又從而牧之,是以若彼濯濯也。」 4.肥壯。《詩經.大雅.靈臺》:「麀鹿濯濯,白鳥翯翯。」明.徐復祚《投梭記》第一九齣:「體濯濯以馴肥,常侍姬文于靈囿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光明貌; 明净貌;清朗貌; 肥泽貌; 光秃貌; 象声词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.光明貌。 2.明净貌;清朗貌。 3.肥泽貌。 4.光秃貌。 5.象声词。

Eng

  • CC-CEDICT bare and bald (of mountains)|bright and brilliant|fat and sleek
  • Cihui bare and bald (of mountains); bright and brilliant; fat and sleek