瀏陽叟

lưu dương tẩu

Hán Việt: lưu dương tẩu

Tổng quan

LƯU DƯƠNG TẨU Biệt hiệu của Thiền sư Thạch Sương Khánh Chư, đời Đường. Bởi lúc làm tăng mới hai tuổi hạ, Sư ở ẩn trong xóm thợ gốm Lưu Dương nên được người thời ấy gọi là Lưu Dương Tẩu

Cấu tạo: 浏 (lưu) + 阳 (dương) + 叟 (tẩu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác đời Đường
  • Nguồn khác Bởi lúc làm tăng mới hai tuổi hạ, Sư ở ẩn trong xóm thợ gốm Lưu Dương nên được người thời ấy gọi là Lưu Dương Tẩu

Từ liên quan

Gần nghĩa

浏阳市 · 浏阳