灑灑

sǎ sǎ sái sái

Hán Việt: sái sái · Pinyin: sǎ sǎ

Tổng quan

SÁI SÁI X. Sái Sái(灑灑).

Cấu tạo: (sái) + (sái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SÁI SÁI X. Sái Sái(灑灑).
  • Cihui nhiều (chữ nghĩa)。形容眾多(多指文辭)。 洋洋灑灑。 tràng giang đại hải. 灑灑萬言。 nhiều chữ lắm lời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.連綿不絕、歷歷分明的樣子。宋.張端義《貴耳集.卷上》:「先後次序數百言,灑灑可聽。」 2.形容超脫自在的樣子。如:「他自研習佛學後,覺得胸中灑灑,漸次的空了。」

Eng

  • Cihui 灑灑 ǎsǎ r.f. voluminous (of book/speech/etc.)