灑
sái
Hán Việt: sái · Pinyin: sǎ
Tổng quan
rắc xịt trải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǎ |
|---|---|
| Hán Việt | sái |
| Quảng Đông | saa2 |
| Mân Nam | sá |
| Nhật Bản | SOSOGU |
| Hàn Quốc | 쇄 |
| Chú âm | ㄙㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | srax |
| Baxter-Sagart | Cə.s<r>ərʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.s<r>ərʔ |
| Phản thiết | 所寄切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vẩy nước. Như {hương thủy sái địa} [香水灑地] nước thơm rưới đất. {Sái nhiên} [灑然] giật mình, tả cái dáng kinh hoàng. Tự nhiên không bó buộc. Như {sái lạc} [灑落], {sái thoát} [灑脫] đều nghĩa là tiêu dao tự tại, không vướng vít vào cái gì. Dị dạng của chữ [洒].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sái sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét) [Eng: to run tear; to sprinkle water before sweeping it]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.撒、潑。如:「灑水掃地」。南朝宋.劉義慶《世說新語.簡傲》:「主已知子猷當往,乃灑埽施設,在聽事坐相待。」 2.東西散落或傾倒。如:「湯灑了。」「花生灑了一地。」《鏡花緣》第三五回:「宮娥拾過,又斟一杯,林之洋接著,心中更覺發慌,登時又把酒灑了。」 3.拋、投。晉.潘岳〈西征賦〉:「灑釣投網,垂餌出入,挺叉來往。」 4.揮寫。如:「揮灑」。唐.李白〈獻從叔當塗宰陽冰〉詩:「落筆灑篆文,崩雲使人驚。」 [形] 自然不受拘束。如:「灑脫」、「瀟灑」。
Eng
- CC-CEDICT to sprinkle|to spray|to spill|to shed
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣶇【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所蟹切,音洒。【說文】汛也。【詩·大雅】灑埽庭內。【註】言以水灑地而埽,令塵不起也。 又分也。【張衡·南都賦】開竇灑流。 又風汎物也。【陸機·演連珠】時風夕灑。 又灑釣。【潘岳·西征賦】灑釣投網。【註】灑,亦投也。 又灑然,驚貌。【莊子·庚桑楚】庚桑子之始來,吾灑然異之。通作洒。 又【爾雅·釋樂】大瑟謂之灑。 又【廣韻】【正韻】沙下切【集韻】【韻會】所下切,𠀤沙上聲。落也,汛也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤所綺切,音躧。義同。 又與洗通。【謝朓詩】輕生諒昭灑。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤所寄切,音𩎉。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所賣切,音曬。義𠀤同。 又【韻補】叶山宜切,音詩。【楚辭·九歎】曾哀悽欷心離離兮,還顧高丘泣如灑兮。
Thuyết Văn
𣲌也。 从水。麗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡埽者先灑。弟子職云。實水於盤。攘臂袂及肘。堂上則播灑。室中握手是也。引伸爲凡散之稱。 山豉切。十六部。音變爲所蟹切。音轉爲沙下切。
【灑】 (sái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 麗 (lệ) Nghĩa: 𣲌 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 洒 · 𣶇 · 𤂢 · 洒 · 洒 · 洒 · 洒