火墙
hỏa tường
Hán Việt: hỏa tường
Tổng quan
1. tường ấm (tường có ống dẫn hơi nóng để sưởi ấm.)。中間有通熱氣的煙道、可以取暖的墻。 2. tường lửa; bức tường lửa。火網。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tường ấm (tường có ống dẫn hơi nóng để sưởi ấm.)。中間有通熱氣的煙道、可以取暖的墻。 2. tường lửa; bức tường lửa。火網。