火药味甚浓

huǒ yào wèi shèn nónghỏa dược vị thậm nùng

Hán Việt: hỏa dược vị thậm nùng · Pinyin: huǒ yào wèi shèn nóng

Tổng quan

mùi thuốc súng nồng nặc

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 藥 (dược) + 味 (vị) + 甚 (thậm) + 濃 (nùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng nghĩa. tình huống căng thẳng
  • Cihui bế tắc

Eng

  • Cihui strong smell of gunpowder; fig. tense situation; standoff

Đức

  • Handedict Starker Geruch von Schießpulver (Redew), angespannte Lage (S, Pol, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

火药工厂 · 火药阴谋