火輪
hỏa luân
Hán Việt: hỏa luân · Pinyin: huǒ lún
Tổng quan
tàu hơi nước (cũ) ánh xe lửa, chỉ mặt trời (nóng như lửa và tròn như bánh xe) — Chỉ tàu hoả, xe lửa. hoả luân hoả luân ☆Bánh xe lửa, chỉ mặt trời (nóng như lửa và tròn như bánh xe) — Chỉ tàu hoả, xe lửa. hoả luân (術語)旋火輪之異名。回轉火作輪形者。此雖見輪形,然無輪之實體。以譬有為法之念念相續,雖見有種種之形,然無其實體也。楞伽經二曰:「譬如火輪非輪,愚夫輪想,非有智者。」☸ 1. ca-nô; tàu thủy。舊時稱輪船。 2. mặt trời。指太陽。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoả luân hoả luân ☆Bánh xe lửa, chỉ mặt trời (nóng như lửa và tròn như bánh xe) — Chỉ tàu hoả, xe lửa.
- Cihui tàu hơi nước (cũ) ánh xe lửa, chỉ mặt trời (nóng như lửa và tròn như bánh xe) — Chỉ tàu hoả, xe lửa. hoả luân hoả luân ☆Bánh xe lửa, chỉ mặt trời (nóng như lửa và tròn như bánh xe) — Chỉ tàu hoả, xe lửa. hoả luân (術語)旋火輪之異名。回轉火作輪形者。此雖見輪形,然無輪之實體。以譬有為法之念念相續,雖見有種種之形,然無其實體也。楞伽經二曰:「譬如…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形狀像車輪的火團。亦指著火的輪子。元.無名氏《鎖魔鏡》第三折:「火輪起金蛇亂走,鞭梢動驟損驊騮。」 2.太陽。唐.王轂〈暑日題道邊樹〉詩:「火輪迸焰燒長空,浮埃撲面愁朦朦。」 3.舊稱汽船為火輪船,簡稱為「火輪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指太阳; 神话传说中形似车轮的团火。亦指燃烧着火的轮子; 汽轮的旧称; 即火车。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指太阳。 2.神话传说中形似车轮的团火。亦指燃烧着火的轮子。 3.汽轮的旧称。 4.即火车。
Eng
- CC-CEDICT steamboat (old)
- Cihui steamboat (old)