火鏡
hỏa kính
Hán Việt: hỏa kính · Pinyin: huǒ jìng
Tổng quan
kính lúp: kính lồi
Nghĩa
Việt
- Cihui kính lúp; kính lồi。指凸透鏡(因為以用來取火)。
- Cihui kính lúp: kính lồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為凸透鏡的俗稱,因為能聚斂日光引火,故稱為「火鏡」。參見「凸透鏡」條。
Eng
- Cihui 火鏡 uǒjìng n. <topo.> magnifying glass M:¹miàn