灭灭挈挈

diệt diệt khiết khiết

Hán Việt: diệt diệt khiết khiết

Tổng quan

DIỆT DIỆT KHIẾT KHIẾT 看他古人、見到、說到、行到、用到、不妨英靈…看他德山潙山如此、豈是滅滅挈挈底見解?Hãy xem người xưa: thấy đến, nói đến, làm đến, dùng đến, quả thật là bậc anh linh… Hãy xem Đức Sơn Quy Sơn như thế, há là kiến giải dung tục thấp hèn ư?.

Cấu tạo: (diệt) + (diệt) + (khiết) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui DIỆT DIỆT KHIẾT KHIẾT 看他古人、見到、說到、行到、用到、不妨英靈…看他德山潙山如此、豈是滅滅挈挈底見解?Hãy xem người xưa: thấy đến, nói đến, làm đến, dùng đến, quả thật là bậc anh linh… Hãy xem Đức Sơn Quy Sơn như thế, há là kiến giải dung tục thấp hèn ư?.