灵车
linh xa
Hán Việt: linh xa · Pinyin: líng chē
Tổng quan
xe tang; xe chở linh cữu
运送灵柩或骨灰盒的车。
葬禮中載送棺木的車子。如:「那輛靈車上綴滿了黃、白色的菊花,顯得十分哀淒。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xe tang, (từ cổ,nghĩa cổ) nhà táng; linh xa: xe tang/xe chở linh cữu; xe chở linh cữu
- Biên soạn funeral carriage M:³liàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 葬禮中載送棺木的車子。如:「那輛靈車上綴滿了黃、白色的菊花,顯得十分哀淒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 运送灵柩或骨灰盒的车。
- Kaggle Zh-Vi hearse
Eng
- Cihui hearse
- Tần suất từ n. funeral carriage M:³liàng
Đức
- Handedict Leichenwagen
other
- Nguồn khác Xe chở quan tài trong đám tang