靈
linh
Hán Việt: linh · Pinyin: líng
Tổng quan
nhanh nhẹn tỉnh táo linh nghiệm hiệu quả thành hiện thực tinh thần linh hồn đã khuất quan tài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Hán Việt | linh |
| Quảng Đông | leng4 |
| Mân Nam | lîng |
| Nhật Bản | TAMA |
| Hàn Quốc | 령 |
| Chú âm | ㄌㄧㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Baxter-Sagart | [r]ˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤeŋ |
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thần linh. Khí tinh anh của khí dương gọi là {thần} [神], khí tinh anh của khí âm gọi là {linh} [靈], ý nói vật gì được khí tinh anh đúc lại hơn cả trong các vật cùng loài với nó vậy. Như người là giống linh hơn cả muôn vật, con kỳ lân, con phượng hoàng, con rùa, con rồng gọi là {t…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lanh lanh lẹ [Eng: spirit, soul; spiritual world]
- Bảng Tra Chữ Nôm lênh công lênh [Eng: spirit, soul; spiritual world]
- Bảng Tra Chữ Nôm lình thình lình [Eng: suddenly]
- Bảng Tra Chữ Nôm leng leng keng [Eng: spirit, soul; spiritual world]
- Bảng Tra Chữ Nôm lẻng lẻng kẻng [Eng: spirit, soul; spiritual world]
- Bảng Tra Chữ Nôm liêng thiêng liêng [Eng: spirit, soul; spiritual world]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: linh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.事神的女巫。《楚辭.屈原.九歌.東皇太一》:「靈偃蹇兮姣服,芳菲菲兮滿堂。」漢.王逸.注:「靈,謂巫也。」 2.鬼神。《詩經.商頌.殷武》:「赫赫厥聲,濯濯厥靈。」唐.孔穎達.正義:「其見尊敬如神靈也。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷四下.黔遊日記二》:「此山靈招我,不可失也。」 3.魂魄。如:「靈魂」。南朝梁.江淹〈待罪江南思北歸賦〉:「願歸靈於上國,雖坎軻而不惜身。」清.林覺民〈與妻訣別書〉:「則吾之死,吾靈尚依依汝旁也,汝不必以無侶悲。」 4.人的精神。南朝梁.劉勰《文心雕龍.情采》:「若乃綜述性靈,敷寫器象。」 5.最精明能幹者。《書經.…
Eng
- CC-CEDICT quick|alert|efficacious|effective|to come true|spirit|departed soul|coffin
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
〔古文〕:霛、𩆮、𧨈、𩄀、𢩙【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音鈴。【玉篇】神靈也。【大戴禮】陽之精氣曰神,隂之精氣曰靈。【書·泰誓】惟人萬物之靈。【傳】靈,神也。【詩·大雅】以赫厥靈。又【大雅·靈臺傳】神之精明者稱靈。 又【詩·鄘風】靈雨旣零。【箋】靈,善也。 又【廣韻】福也。 又【廣韻】巫也。【楚辭·九歌】思靈保兮賢姱。 又靈氛,古之善占者。【屈原·離騷】欲從靈氛之吉占兮。 又【周禮·地官·鼓人】以靈鼓鼓社祭。【註】靈鼓,六面鼓也。 又【禮·檀弓】塗車芻靈。【註】芻靈,束茅爲人。 又【左傳·定九年】載蔥靈。【註】蔥靈,輺車名。 又【楚辭·天問】曜靈安臧。【註】曜靈,日也。又【揚雄·羽獵賦】上獵三靈之旒。【註】如淳曰:三靈,日月星垂象之應也。 又【廣韻】寵也。 又【禮·禮運】何謂四靈,麟鳳龜龍。【爾雅·釋魚】二曰靈龜。【註】卽今觜蠵龜。一名靈蠵,能鳴。【史記·龜筴傳】下有伏靈,上有兔絲。 又【諡法】亂而不損曰靈,不勤成名曰靈,死而志成曰靈,死見神能曰靈,好祭鬼怪曰靈,極知鬼神曰靈。 又州名。【史記·匈奴傳】丁靈。【註】魏略云:丁靈,在康居北。【後漢·西羌傳】擊零昌於靈州。【韻會】魏武置靈州,取靈武縣名。 又姓。【廣韻】風俗通云:齊靈公之後。或云宋公子靈圉龜之後。 又叶靈年切,音連。【道藏歌】冥化自有數,我眞法自然。妙曲發空洞,宮商結仙靈。【說文】本作𤫊。
Thuyết Văn
𤫊或从巫。
【靈】 (linh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 巫 (vu (Đồng cốt)) Nghĩa: 𤫊 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 灵 · 霊 · 霛 · 䨩 · 𠳄 · 𡀓 · 𢩙 · 𢩝 · 𤫊 · 𤴤 · 𧈀 · 𧨈